Nagakawa
SKU: NIS-C24R2T30
12,350,000đ
16,690,000đ
-27%
Hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, dễ dàng quan sát nhiệt độ
Tự động chuẩn đoán sự cố và phát hiện rò rỉ gas
Dàn trao đổi nhiệt chống ăn mòn GoldFin, giúp bảo vệ máy bền bỉ
Chức năng hoạt động khi ngủ Sleep, hoạt động với chế độ êm ái, không làm phiền người dùng
Sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới R32 thân thiện môi trường.
Hẹn giờ tắt lên đến 24h"
NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
HOTLINE TƯ VẤN: 0336944688
Nagakawa NIS-C24R2T30 với thiết kế chắc chắn, đường nét tinh tế hiện đại sang trọng dễ dàng làm nổi bật không gian nội thất của gia đình bạn. Không chỉ là 1 sản phẩm làm mát đơn thuần, NIS-C24R2T30 còn góp phần trang trí cho căn phòng của bạn.
Máy lạnh Nagakawa NIS-C24R2T30 được ứng dụng công nghệ Inverter BLDC Inverter tiết kiệm đến 62% điện năng , đây là công nghệ cao cấp nhất hiện nay mà tất cả các hãng Máy lạnh đều ứng dụng cho phân khúc sản phẩm cao cấp nhất của mìn bởi ưu điểm mà nó mang lại: Tiết kiệm điện, làm lạnh dễ chịu, vận hành êm ái và giúp tăng độ bền cho sản phẩm.

Giúp người dùng không cần điều chỉnh cài đặt nhưng vẫn luôn thoải mái, dễ chịu & máy hoạt động tiết kiệm điện năng (máy sẽ chọn chế độ làm lạnh khi nhiệt độ môi trường >25 độ, hút ẩm nếu môi trường có nhiệt độ 23 Với công nghệ AG+ Máy lạnh Nagakawa NIS-C24R2T30 có khả năng loại bỏ vi khuẩn , nấm mốc và mùi hôi . Mang đến cho gia đình bạn một bầu không khí trong lành dễ chịu. Tự động làm sạch màng lọc Máy lạnh Nagakawa NIS-C24R2T30 được trang bị công nghệ tự động làm sạch 5 bước giúp loại bỏ mọi bụi bẩm bám trên dàn lạnh, ngăn chặn sự sinh sôi của vi khuẩn – virus – nấm mốc, mang lại bầu không khí tươi mới, trong lành, tốt cho sức khỏe. Máy lạnh Nagakawa inverter NIS-C24R2T30 sử dụng môi chất làm lạnh tiên tiến nhất Gas R32 mang lại hiệu suất làm lạnh cao hơn, tiết kiệm điện năng, và thân thiện hơn với môi trường.
Máy lạnh Nagakawa sử dụng môi chất lạnh R32

Thông số kỹ thuật | Đơn vị | NIS-C24R2T30 | |
| Công suất làm lạnh | kW | 7.03 (1.5 ~7.46) | |
Btu/h | 23,000 (5,118 ~ 25,466) | ||
Điện năng tiêu thụ | W | 2,350 (200 ~ 2,650) | |
Cường độ dòng điện | A | 10.5 ( 1.5 ~ 13.0) | |
Nguồn điện | V/P/Hz | 220~240V /1 pha/ 50 Hz | |
| Hiệu suất năng lượng | Số sao | 5 sao | |
CSPF | 5.51 | ||
| DÀN LẠNH | |||
Năng suất tách ẩm | L/h | 2 | |
Lưu lượng gió | m3/h | 1,200/1,100/920 | |
Kích thước thân máy (RxCxS) | mm | 1097 x 332 x 222 | |
Khối lượng | kg | 14 | |
| Độ ồn | dB(A) | 45/38/33 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Độ ồn | dB(A) | 53 | |
| Kích thước (RXCXS) | mm | 863 x 602 x 349 | |
| Khối lượng | kg | 29 | |
| Môi chất lạnh/ Lượng nạp gas | kg | R32/0.75 | |
| Đường ống dẫn kính | Lỏng | mm | Ø6.35 |
Gas | mm | Ø12.7 | |
Chiều dài ống | Tiêu chuẩn | m | 5 |
Tối đa | m | 25 | |
| Độ cao chênh lệch tối đa | m | 10 |
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM